50154892 Leuze Việt Nam
Nhà cung cấp: ANS VIỆT NAM
Hãng sản xuất: Leuze
Ứng dụng sản phẩm: Food & Beverage
50154892 Leuze Việt Nam
Leuze DCR 248i FIX-F2-102-I3-G-V là đầu đọc mã vạch cố định thuộc dòng DCR 200i, được thiết kế để nhận dạng mã 1D và 2D trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Thiết bị hỗ trợ đọc nhiều định dạng mã phổ biến như QR Code, Data Matrix, Code 128, EAN/UPC và PDF417, đáp ứng nhu cầu nhận dạng sản phẩm, kiểm tra thông tin và truy xuất nguồn gốc trên dây chuyền sản xuất.
Thiết bị sử dụng cảm biến hình ảnh CMOS Global Shutter với độ phân giải 1280 × 960 pixel, kết hợp nguồn sáng LED hồng ngoại để hỗ trợ thu nhận hình ảnh mã trong quá trình đọc. Với khoảng cách đọc từ 70 đến 360 mm và kích thước module mã từ 0,19 đến 0,5 mm, Leuze DCR 248i phù hợp với các ứng dụng cần nhận dạng mã tại vị trí cố định trên dây chuyền.
Một điểm nổi bật của model này là khả năng kết nối Ethernet, PROFINET, RS232 và RS422, giúp tích hợp với PLC, máy tính công nghiệp và hệ thống điều khiển tự động. Thiết bị hỗ trợ giao thức TCP/IP, UDP và PROFINET RT, tạo điều kiện trao đổi dữ liệu nhận dạng với hệ thống quản lý sản xuất.
Bên cạnh đó, vỏ thép không gỉ V4A, cửa sổ quang học bằng kính và cấp bảo vệ IP67/IP69K giúp thiết bị phù hợp với môi trường công nghiệp có yêu cầu vệ sinh và bảo vệ thiết bị cao, đặc biệt trong các dây chuyền thực phẩm, đồ uống và đóng gói. Đây là giải pháp dành cho doanh nghiệp cần tự động hóa quá trình đọc mã, nâng cao khả năng truy xuất nguồn gốc và kiểm soát dữ liệu sản phẩm.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | Leuze |
| Model | DCR 248i FIX-F2-102-I3-G-V |
| Part Number | 50154892 |
| Dòng sản phẩm | DCR 200i |
| Loại thiết bị | Đầu đọc mã vạch cố định 1D/2D |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS Global Shutter |
| Loại camera | Đơn sắc (Monochrome) |
| Độ phân giải hình ảnh | 1280 × 960 pixel |
| Khoảng cách đọc | 70–360 mm |
| Kích thước module mã | 0,19–0,5 mm |
| Thời gian phơi sáng điện tử | 0,068–5 ms |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Mã hỗ trợ | QR Code, Data Matrix, Aztec, Code 39, Code 93, Code 128, Codabar, EAN-8/13, EAN 128, GS1 DataBar, PDF417, UPC, Pharma Code và các định dạng khác |
| Điện áp cấp | 18–30 VDC |
| Công suất tiêu thụ trung bình | 8 W |
| Ngõ vào số | 1 |
| Ngõ ra số | 1, loại MOSFET |
| Dòng chuyển mạch tối đa | 100 mA |
| I/O có thể cấu hình | 2 |
| Giao tiếp | Ethernet, PROFINET, RS232, RS422 |
| Giao thức Ethernet | TCP/IP, UDP |
| Giao thức PROFINET | PROFINET RT, Conformance Class B |
| Tốc độ Ethernet | 10/100 Mbit/s |
| Tốc độ truyền RS232/RS422 | 4.800–115.200 baud |
| Kết nối dữ liệu và nguồn | M12, 12 chân, mã hóa A |
| Kết nối cấu hình | M12, 4 chân, mã hóa D |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ V4A |
| Vật liệu cửa sổ quang học | Kính |
| Kích thước (R × C × D) | 46 × 61 × 46 mm |
| Khối lượng | 392 g |
| Cấp bảo vệ | IP67, IP69K khi sử dụng cáp kết nối được siết đúng mô-men quy định |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +45°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến +70°C |
| Độ ẩm tương đối | Tối đa 90%, không ngưng tụ |
| Cấu hình thiết bị | Qua trình duyệt web, mã cấu hình và chức năng Teach-in |




Mr Tính
anhnghisonhcm