MASS-tron II Air Monitor Việt Nam
Nhà cung cấp: ANS VIỆT NAM
Hãng sản xuất: Air Monitor
Ứng dụng sản phẩm: Chemical
MASS-tron II Air Monitor Việt Nam
MASS-tron II là bộ truyền tín hiệu lưu lượng khối đa biến (Multi-variable Mass Flow Transmitter) của Air Monitor, được thiết kế để đo trực tiếp lưu lượng khối của dòng khí với độ chính xác cao, đặc biệt hiệu quả trong các ứng dụng có lưu lượng rất thấp.
Thiết bị được phát triển trên nền tảng VELTRON II và tích hợp thêm khả năng bù nhiệt độ và áp suất quá trình, giúp tính toán lưu lượng khối trực tiếp. MASS-tron II cũng được trang bị chức năng AUTO-Zero, giúp duy trì độ ổn định và giảm ảnh hưởng của sai lệch điểm zero trong quá trình vận hành.
Đặc điểm nổi bật
- Đo trực tiếp lưu lượng khối (Mass Flow).
- Độ chính xác cao ở dải lưu lượng thấp.
- Độ chính xác 0.1% Natural Span.
- Tích hợp bù nhiệt độ và áp suất quá trình.
- Công nghệ AUTO-Zero tự động hiệu chỉnh điểm zero.
- Tỷ lệ turndown vận tốc lên đến 10:1.
- Có màn hình LCD đồ họa, đèn nền.
- Hỗ trợ nhiều chuẩn tín hiệu analog.
- Có bộ lọc Low-Pass giảm nhiễu tín hiệu.
- Tùy chọn AUTO-purge Management cho môi trường khí bẩn.
- Hỗ trợ ModBus TCP/IP hoặc LonWorks tùy chọn.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | MASS-tron II |
| Hãng sản xuất | Air Monitor |
| Loại thiết bị | Multi-variable Mass Flow Transmitter |
| Công nghệ | Ultra-low Range DP & Flow Transmitter |
| Chức năng chính | Đo lưu lượng khối trực tiếp |
| Độ chính xác | 0.1% Natural Span |
| Độ ổn định | ±0.5% Natural Span / 6 tháng |
| Dải đo chênh áp thấp nhất | 0 – 0.05 in. w.c. |
| Dải đo chênh áp cao nhất | 0 – 25 in. w.c. |
| Dải đo hai chiều | -10 đến +10 in. w.c. và các dải khác |
| Turndown vận tốc | 10:1 |
| Turndown áp suất vận tốc | 100:1 |
| Thời gian đáp ứng | 0.5 giây đến 98% thay đổi |
| Analog Input | 0-5VDC / 0-10VDC / 4-20mADC |
| Analog Output | 0-5VDC / 0-10VDC / 4-20mADC |
| Thông số đầu ra | Differential Pressure, Temperature, Absolute Pressure |
| Nguồn cấp | 24VAC hoặc 24VDC |
| Nguồn tùy chọn | 120VAC qua external transformer |
| Giới hạn áp suất | 25 psig |
| Tự động Zero | 1 – 24 giờ, cài đặt được |
| Nhiệt độ hoạt động | +40 đến +140°F |
| Độ ẩm | 0 – 95% RH, không ngưng tụ |
| Vỏ tiêu chuẩn | NEMA 1 Aluminum |
| Kết nối áp suất | 1/8″ NPT |
| Khối lượng | 4.1 lbs (~1.86 kg) |
| Giao thức tùy chọn | ModBus TCP/IP, LonWorks |




Mr Tính
anhnghisonhcm