HD2001.1TC1.10 Delta Ohm VietNam
Nhà cung cấp: ANS VIỆT NAM
Hãng sản xuất: Senseca
Ứng dụng sản phẩm: Food & Beverage
HD2001.1TC1.10 Delta Ohm Việt Nam
Senseca HD2001.1TC1.10 là thiết bị hiển thị và transmitter thuộc dòng HD2001, được thiết kế để đo và giám sát đồng thời nhiệt độ, độ ẩm tương đối và áp suất khí quyển trong các hệ thống giám sát môi trường và ứng dụng công nghiệp.
Thiết bị được trang bị màn hình hiển thị kép, cho phép hiển thị biến đo chính ở dòng trên và nhiệt độ ở dòng dưới. HD2001.1 hỗ trợ giao tiếp RS232C/RS485, ngõ ra Open Collector cho cảnh báo và các ngõ ra analog có thể cấu hình.
1. Đặc điểm nổi bật
- Đo nhiệt độ, độ ẩm tương đối và áp suất khí quyển.
- Màn hình hiển thị kép, thuận tiện theo dõi trực tiếp các thông số.
- Hỗ trợ giao tiếp RS232C và Multidrop RS485.
- Có thể kết nối nhiều thiết bị trên cùng mạng RS485, tối đa 256 thiết bị.
- Tích hợp ngõ ra cảnh báo Open Collector, tác động mức thấp.
- Ba ngõ ra analog có thể cấu hình trên dòng HD2001.1.
- Hỗ trợ các đơn vị đo độ ẩm như %RH, g/m³, g/kg và nhiệt độ điểm sương.
- Có chức năng ghi nhận giá trị MAX/MIN/AVG của các biến đo.
- Thiết kế sử dụng trong môi trường trong nhà, cảm biến áp suất và độ ẩm được bố trí hướng xuống để hạn chế bụi và chất bẩn tích tụ.
2. Thông số kỹ thuật Senseca HD2001.1TC1.10
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | HD2001.1TC1.10 |
| Chức năng | Indicator & Transmitter |
| Thông số đo | Nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất khí quyển |
| Nhiệt độ | -20…+80 °C |
| Cảm biến nhiệt độ | NTC 10 kΩ |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.3 °C tại 0…+70 °C; ±0.4 °C ngoài phạm vi này |
| Độ ẩm tương đối | 0…100 %RH |
| Độ chính xác RH | ±1.5 %RH trong 0…90 %RH; ±2 %RH ngoài phạm vi này, tại 15…35 °C |
| Nhiệt độ điểm sương (TD) | -20…+80 °C |
| Áp suất khí quyển | 600…1100 mbar / 600…1100 hPa / 60.0…110.0 kPa |
| Độ chính xác áp suất | ±0.5 mbar tại 25 °C |
| Giao tiếp | RS232C / Multidrop RS485 |
| Baud rate tối đa | 9600 baud |
| Ngõ ra cảnh báo | Open Collector, low-activated |
| Điện áp Open Collector tối đa | 30 VDC |
| Công suất tối đa | 200 mW |
| Ngõ ra analog | 4…20 mA / 0…20 mA / 0…10 VDC / 2…10 VDC |
| Độ phân giải analog | 16 bit |
| Nguồn tiêu chuẩn | 24 VAC ±10%, 50…60 Hz |
| Nguồn theo cấu hình | 230 VAC ±10% |
| Cấp bảo vệ điện tử | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -20…+80 °C |
| Độ ẩm môi trường | 0…90 %RH, không ngưng tụ |
| Cáp | 10 m theo cấu hình HD2001.1TC1.10 |




Mr Tính
anhnghisonhcm